Nghĩa của từ "pass out" trong tiếng Việt
"pass out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pass out
US /pæs aʊt/
UK /pɑːs aʊt/
Cụm động từ
1.
ngất xỉu, bất tỉnh
to lose consciousness
Ví dụ:
•
She felt dizzy and thought she was going to pass out.
Cô ấy cảm thấy chóng mặt và nghĩ rằng mình sắp ngất xỉu.
•
The heat was so intense that several people passed out.
Nóng quá đến nỗi vài người ngất xỉu.
2.
phân phát, phát
to distribute something to a group of people
Ví dụ:
•
The teacher asked the students to pass out the worksheets.
Giáo viên yêu cầu học sinh phát các phiếu bài tập.
•
Volunteers helped to pass out food and water to the flood victims.
Tình nguyện viên đã giúp phát đồ ăn và nước uống cho các nạn nhân lũ lụt.
Từ đồng nghĩa: